Slides

7 pages
193 views

I. Gi I THI U S L C V QUY N SÁCH PH NG TH C TOYOTA

of 7
All materials on our website are shared by users. If you have any questions about copyright issues, please report us to resolve them. We are always happy to assist you.
Share
Description
I. Gi I THI U S L C V QUY N SÁCH PH NG TH C TOYOTA
Transcript
  ĐỀ  TÀI: TÓM T Ắ T SÁCH PHƯƠNG THỨ  C TOYOTA (THE TOYOTA WAY)  –   JEFFREY k.LIKER I. Gi Ớ  I THI ỆU SƠ LƯỢ  C V Ề  QUY ỂN SÁCH PHƯƠNG THỨ  C TOYOTA 1. Tác gi ả  Jeffrey K.Liker Ti ến sĩ Jeffrey Liker 2. Tác ph ẩ m (P hương thứ  c Toyota)  Nhà xu ấ t b ả n: McGraw Hill  Năm xuấ t b ả n: 2003 Mã s ố : 0071392319 S ố  trang: 590 trang B ố  c ụ c sách: G ồ m 3 ph ầ n: Ph ầ n 1: s ứ c m ạnh đẳ ng c ấ  p qu ố c t ế  c ủ a Toyota Ph ầ n 2: Nguyên lý kinh doanh c ủ a Toyota Ph ầ n 3: Áp d ụng phương thứ c Toyota vào t ổ  ch ứ c c ủ a b ạ n II. Tóm t ắt sách Phương th ứ  c Toyota Ph ầ n 1: s ứ  c m ạnh đẳ ng c ấ p qu ố c t ế  c ủ a Toyota Chương 1:   Phương thức Toyota: Dùng trình độ  ho ạt động vượ  t tr  ộ i làm vũ khí chiến lượ  c - Mô hình 4p c ủa con đườ  ng Toyota - H  ệ  th ố  ng s ả n xu ấ  t Toyota (TPS) và p hương pháp sả n xu ấ  t tinh g  ọ n + Mô hình qu ả n lí c ủ a Toyota s ự    thành công cho tương lai   Toyota đã cả i thi ệ n s ả n xu ấ t b ằ ng cách: •   Lo ạ i b ỏ  th ờ  i gian và nh ữ ng ngu ồ n l ự c hoang phí  •   Đưa chất lượ  ng vào các h ệ  th ố ng làm vi ệ c •   Tìm nh ữ ng l ự a ch ọ n chi phí th ấ  p và tin c ậy đố i v ớ  i nh ữ ng công ngh ệ  m ớ  i đắt đỏ   •   Xây d ự ng m ột văn hóa họ c h ỏi để  c ả i ti ế n liên t ụ c Chương 2:  B ằ ng cách nào Toyota có th ể  tr  ở   thành hãng s ả n xu ất hàng đầ u th ế  gi ớ  i? Câu chuy ệ n v ề   gia đình Toyota và hệ  th ố ng s ả n xu ấ t Toyota TPS đã vay mượ  n m ột vài ý tưở  ng t ừ  M ỹ. Ý tưở  ng c ố t lõi c ủ a H ệ  th ố ng Just in Time (JIT) đế n t ừ  khái ni ệ m c ủ a "h ệ  th ống kéo”, đượ  c truy ề n c ả m h ứ ng b ở  i các siêu th ị   ở   M ỹ . Toyota cũng đượ  c truy ề n c ả m h ứ ng b ở  i W.Edwards Deming Chương 3:  Trái tim s ả n xu ấ t c ủ a h ệ  th ố ng s ả n xu ấ t Toyota: T ổ ng quan v ề  vi ệ c lo ạ i b ỏ  s ự  lãng phí  Nh ữ  ng hoang phí ch ủ  y ế  u trong kinh doanh hay quy trình s ả n xu ấ  t 1. S ả n xu ấ t quá nhi ề u 2. Ch ờ    đợ  i hay th ờ  i gian trao tay 3. S ự  v ậ n chuy ể n hay chuyên ch ở   không c ầ n thi ế t 4. X ử  lý quá m ứ c hay x ử  lý sai 5. Th ừ a hàng t ồ n kho 6.  Nh ữ ng s ự  di chuy ể n không c ầ n thi ế t 7. L ỗ i 8. S ự  sáng t ạo không được dùng đế n c ủ a nhân viên Chương 4:  14 Nguyên lý c ủa phương thứ c Toyota Chương 5:   Phương thứ c Toyota trong th ự c ti ễ n: T ổ ng quan v ề  s ự  phát tri ển “không thỏ a hi ệp” củ a nhãn hi ệ u Lexus Chương 6:   Phương thứ c Toyota trong th ự c ti ễ n: Chi ế c Pirus c ủ a th ế  k  ỉ  m ớ  i, nhiên li ệ u m ớ  i và quá trình thi ế t k  ế  m ớ  i Ph ầ n 2:   Nguyên lý kinh doanh c ủa Con đườ  ng Toyota    Nguyên t  ắ  c 1: Ra các quy ết đị nh qu ả n lý d  ự  a trên m ộ t tri ế  t lý dài h ạ n, dù ph ả i hy sinh nh ữ  ng m ụ c tiêu tài chính ng  ắ  n h ạ n   M ụ c tiêu dài h ạ n nên thay th ế  m ụ c tiêu hay nh ữ ng quy ết đị nh ng ắ n h ạ n. Phát tri ể n, làm vi ệ c, m ở   r  ộ ng và th ố ng nh ấ t công ty v ớ  i m ộ t m ụ c tiêu chung l ớn hơn việ c làm ra l ợ  i nhu ậ n. S ứ  m ệ nh công ty là n ề n t ả ng cho nh ữ ng nguyên t ắ c khác. Toyota th ố ng th ấ t xoay quanh vi ệ c làm th ỏ a mãn khách hàng và tin tưở  ng r  ằ ng nh ữ ng khách hàng th ỏ a mãn s ẽ  quay tr  ở   l ại và đem lạ i nhi ều doanh thu hơn thông qua việ c gi ớ  i thi ệu. Đó là cách Toyota t ạ o ra giá tr  ị  cho khách hàng, xã h ộ i và n ề n kinh t ế .  Nguyên t  ắ  c 2: T  ạ o ra m ộ t chu ỗ  i quy trình liên t  ụ c làm b ộ c l  ộ  sai sót  Toyota đã giả m quy mô c ủ a t ừng đợ  t s ả n xu ấ t và t ạ o ra nh ững đơn vị  s ả n xu ất đượ  c nhóm l ạ i theo s ả n ph ẩm hơn là theo quy trình. Dòng quy trình liên tụ c liên k  ết quy trình và con ngườ  i l ạ i v ới nhau để  n ế u có x ả y ra ra v ấn đề , nó có th ể   đượ  c gi ả i quy ế t ngay l ậ  p t ứ c. L ợ  i ích c ủ a dòng quy trình liên t ụ c/ th ố ng nh ấ t: 1. Xây d ự ng d ự a trên ch ất lượ  ng 2. T ạ o ra s ự  linh ho ạ t 3. T ạo ra năng suất cao hơn   4. Gi ả i phóng kho bãi 5. C ả i thi ệ n s ự  an toàn 6. C ả i thi ện đạo đứ c 7. Gi ả m chi phí kho bãi.  Nguyên t  ắ  c 3: S  ử   d  ụ ng h ệ  th ống kéo để   tránh s ả n xu ấ  t quá m ứ  c H ệ  th ố ng kéo Just-in-Time (JIT) cung c ấ  p các khách hàng nh ữ ng gì h ọ  mu ố n khi h ọ  mu ố n nó và v ớ  i s ố   lượ  ng mà h ọ  c ần. Lưu kho nguyên vậ t li ệ u d ự a trên s ự  tiêu th ụ  gi ả m thi ể u công vi ệ c trong quy trình và s ự  x ế  p hàng ra vào kho.  Nguyên t  ắ  c s ố   4: Bình chu ẩn hóa lượ  ng công vi ệ c   (heijuka) S ự  cân b ằ ng s ả n xu ấ t theo kh ối lượ  ng và s ả n ph ẩm đượ  c bi ết đến như là hejunka. Quy trình không xây d ự ng s ả n ph ẩm theo dòng đơn hàng thự c s ự  c ủ a khách hàng. Mà nó l ấ y t ổ ng s ố   lượ  ng. Đơn hàng trong một giai đoạn và chia đều ra. Điề u này giúp cho hàng ngày có m ộ t s ố   lượ  ng và ch ủ ng lo ạ i s ả n ph ẩ m b ằng nhau đượ  c s ả n xu ấ t ra. L ợ  i ích c ủ a l ị ch trình cân b ằ ng: 1. S ự  linh ho ạt để  s ả n xu ấ t nh ữ ng gì s ả n ph ẩ m mu ố n khi h ọ  c ầ n 2. Gi ả m r  ủ i ro c ủ a nh ững hàng hóa không bán đượ  c 3. Cân b ằ ng vi ệ c s ử  d ụ ng nhân công và hàng hóa  Nguyên t  ắ  c 5: Xây d  ự  ng m ộ t thói quen bi ế  t d  ừ  ng l  ại để   gi ả i quy ế  t tr  ụ c tr  ặc, đạt đế  n ch ấ  t lượ  ng t  ố  t nh ấ  t ngay t  ừ    đầ u Xây d ự ng m ộ t thi ế t b ị  c ả nh báo s ớ  m vào dây chuy ề n hay thi ế t b ị   để   ngăn ngừ a các v ần đề  lan r  ộ ng trong dây chuy ề n.  Nên xây d ự ng m ộ t h ệ  th ố ng h ỗ  tr  ợ   có th ể  gi ả i quy ế t v ấn đề  nhanh chóng và t ạ o ra nh ữ ng tiêu chu ẩn đo lườ  ng.  Nguyên t  ắ  c 6: Chu ẩ  n hóa các công vi ệ c là n ề  n t  ả ng cho vi ệ c c ả i ti ế  n liên t  ụ c cùng vi ệ c giao quy ề  n cho nhân viên Tiêu chu ẩ n hóa là n ề n t ả ng cho vi ệ c c ả i ti ế n, sáng t ạ o, phát tri ể n và ch ất lượ  ng liên t ụ c.  Ttìm m ộ t s ự  cân b ằ ng gi ữ a vi ệ c cung c ấ  p nhân viên các quy trình c ủ a công ty và trao cho h ọ  quy ề n t ự   do để  ra sáng ki ế n và sáng t ạ o  Nguyên t  ắ  c 7: Qu ả n lý tr  ực quan để   không v ấn đề   nào b ị  che khu ấ  t 5 ch ữ  S cho vi ệ c lo ạ i b ỏ  các hoang phí 1. Phân lo ạ i (Sort). Ch ỉ  gi ữ  nh ữ ng gì c ầ n thi ế t và lo ạ i b ỏ  nh ữ ng gì không c ầ n thi ế t 2. Thông su ố t (Straighten). Gìn gi ữ  tr  ậ t t ự . Ghi nh ớ   r  ằng, có đủ  ch ỗ  cho m ọ i th ứ  và m ọ i th ứ  s ẵ n sàng 3. Sáng (Shine) hay s ạ ch s ẽ . Quy trình v ệ   sinh thườ  ng có d ạ ng ki ểm tra để  phát hi ệ n nh ữ ng l ỗ i hay nh ững tình trang không bình thườ  ng có th ể   ảnh hưở  ng ch ất lượ  ng 4. Chu ẩ n hóa (Standardize) hay t ạ o ra nh ữ ng nguyên t ắ c . Phát tri ể n các h ệ  th ố ng và nh ữ ng th ủ  t ục để  gìn gi ữ  và ki ể m soát 3 quy lu ật đầ u tiên nêu ở   trên 5. Gìn gi ữ  (Sustain). Gìn gi ữ  m ột môi trườ  ng làm vi ệ c ổn đị nh là m ộ t quy trình liên t ụ c c ủ a vi ệ c c ả i ti ế n không ng ừ ng.  Nguyên t  ắ  c 8: Ch ỉ   áp d  ụ ng các công ngh ệ   đáng tin cậy, đã đượ  c ki ể  m ch ứ  ng toàn di ện, để    ph ụ c v ụ   cho các quy trình và con ngườ  i công ty    Nguyên lí 9: Phát triển   những   nhà lãnh đạo,   người   hiểu   thấu   đáo  công việc,    sống   cùng triết      lí và truyền   đạt    lại  cho người  khác -      Nguyên t ắ c: Phát tri ển các lãnh đạ o t ừ  bên trong t ổ  ch ức hơn là tuyể n vào t ừ  bên ngoài. -    Ngh ệ  thu ậ t lãnh đạ o t ạ i Toyota: + T ậ  p trung vào m ục đích dài hạ n c ủa Toyota là đóng góp giá trị   gia tăng đố i v ớ  i xã h ộ i + Không bao gi ờ   l ệ ch kh ỏ i châm ngôn c ủa phương thứ c toyota, s ố ng và mô hình hóa quanh  b ả n thân h ọ   để  m ọi người đề u th ấ y + Làm vi ệ  theo cách th ứ c phát tri ể n công vi ệc đế n t ừ ng chi ti ế t và ti ế  p t ục đi theo định hướ  ng gemba là nơi đích thự c c ủ a giá tr  ị  công vi ệ c t ạ o ra + Xem v ấn đề  nh ư cơ hội để   đào tạ o và hu ấ n luy ện ngườ  i c ủ a h ọ    Nguyên lí 10: Phát tri ể  n các cá nhân và t  ậ  p th ể   xu ấ  t s ắ  c theo tri ế  t lý c ủ a công ty -    Nguyên t ắ c phát tri ể n cá nhân xu ấ t s ắ c trong khi khuy ế n khích t ậ  p th ể  hi ệ u qu ả : n ế u  b ạn đặ t tinh th ần đồng độ i làm n ề n t ả ng c ủ a công ty thì các cá nhân s ẽ  toàn tâm toàn l ực đóng góp vào sự  thành công cho công ty.   -   Toyota luôn t ạo độ ng l ự c và truy ề n c ả m h ứng cho nhân viên vươn tớ  i s ự  hoàn h ả o. Thông qua vi ệ c áp d ụ ng 5 h ọ c thuy ế t vào vi ệ c qu ả n lý nhân viên: •   Tháp nhu c ầ u Maslow •   Thuy ế t làm giàu công vi ệ c c ủ a Herzberg •   Thuy ế t Taylor v ề  qu ả n lí khoa h ọ c  •   Thuy ết điề u ch ỉ nh hành vi •   Thuy ết đặ t m ụ c tiêu  Nguyên lí 11: Tôn tr  ọ ng m ạng lưới đố  i tác và các nhà cung c ấ   p b ằ  ng cách th ử   thách h ọ  và  giúp h ọ  ti ế  n b ộ    Nguyên t ắ c: tìm ki ế m các nhà cung c ấ  p v ữ ng m ạ nh và cùng nhau phát tri ể n vì l ợ  i ích lâu dài c ủ a hai bên.   Nguyên lý 12 : Đích thân đi đế  n và xem xét hi ện trường để   hi ểu tườ  ng t  ậ n s ự   tình (hay còn  g  ọ i là hi ện đị a hi ệ n v ậ t  )   -   Toyota khuy ế n khích tư duy sáng tạ o và s ự   đổ i m ớ  i -   Suy nghĩ và phát  bi ể u d ự a trên các s ố  li ệu đã đượ  c b ả n thân ki ể m tra -   Không quan tâm đế n chuy ện đạt hay không đạ t mà là quy trình ki ể m soát vi ệ c ki ể m đị nh  Nguyên lý 13: Ra quy ết đị nh không v ộ i vã thông qua s ự    đồ ng thu ậ n và xem xét k   ỹ    lượ  ng, m ọ i kh ả   năng, rồ i nhanh chóng th ự  c hi ệ n   Sự xuất sắc của Toyota thể hiện ở chỗ công ty xem xét tất cả các nhân tố (chi phí, chất lượng và các vấn đề, các giải pháp và những người liên quan) trong quy trình.  Có 5 y ế u t ố  chính trong vi ệ c suy xét k  ỹ   lượng trướ  c khi ra quy ết đị nh 1.   Xác đị nh th ự c s ự  nh ững gì đang xả y ra , bao g ồ m c ả  khái ni ệ m hi ện đị a hi ệ n v ậ t 2.   H ỏ i t ạ i sao? 5 l ần để  hi ể u ra nh ữ ng nguyên nhân ti ề m ẩn bên dướ  i nh ữ ng tr  ụ c tr  ặ c b ề  m ặ t 3.   Kh ả o sát r  ộ ng rãi nh ữ ng gi ả i pháp thay th ế  và thi ế t l ập 1 cơ sở   chi ti ế t cho gi ả i pháp đượ  c l ự a ch ọ n 4.   Tranh th ủ  s ự   đồ ng thu ậ n c ủ a c ả  nhóm, g ồ m c ả  nhân viên toyota l ẫn các đố i tác bên ngoài. 5.   S ử  d ụng phương tiệ n thông tin th ậ t h ữ u hi ệu để  s ử  d ụ ng t ừ    bước 1 đế n 4 , nh ấ t là ch ỉ  s ử  d ụ ng 1 m ặ t gi ấ y  Nguyên lý 14: Tr  ở   thành 1 t  ổ   ch ứ  c h ọ c h ỏ i b ằ  ng vi ệ c không ng  ừ  ng t  ự   phê bình (HANSEI) và c ả i ti ế  n liên t  ụ c (Kaizen) 1.    Nguyên t ắc xác đị nh các nguyên nhân g ố c r  ồ i thi ế t l ậ  p gi ả i pháp 2.   Truy tìm nguyên nhân g ố c và b ằng cách đặ t câu h ỏ i tai sao 5 l ầ n 3.   Gi ả i quy ế t v ấn đề  th ự c ti ệ n b ằng 7 bướ  c 4.     S ử  d ụ ng ph ả n t ỉ nh (hansei, reflection) t ạ i nh ững giai đoạ n then ch ốt để  tho ả i mái nhìn nh ậ n sai sót, tránh l ặ  p l ạ i 5.   H ọ c t ậ  p thông qua tiêu chu ẩ n hóa nh ữ ng thói quen làm vi ệ c t ố t
Related Documents
View more...
We Need Your Support
Thank you for visiting our website and your interest in our free products and services. We are nonprofit website to share and download documents. To the running of this website, we need your help to support us.

Thanks to everyone for your continued support.

No, Thanks